BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

Spoiler title
Ngày 31/12/2019, UBND Thành phố Hải Phòng đã ký ban hành Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND thông qua bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn Thành phố Hải Phòng

      Bảng giá đất là bảng tập hợp các mức giá đất cho mỗi loại đất do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố vào ngày 1/1 của năm đầu theo chu kỳ 5 năm trên cơ sở quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Trong bài viết dưới đây, Luật Quang Huy chúng tôi sẽ trình bày Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng giai đoạn 2020 – 2024 theo quyết định 54/2019/QĐ-UBND Thành phố Hải Phòng.


Cơ sở pháp lý


Các nghĩa vụ tài chính căn cứ vào Bảng giá đất

      Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

      Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013, Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng giai đoạn 2020 - 2024
Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng giai đoạn 2020 – 2024

Quyết định 54/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 Thành phố Hải Phòng

      Ngày 16/1/2020, Chủ tịch UBND Thành phố Hải Phòng ký ban hành quyết định định số 54/2019/QĐ-UBND ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn Thành phố Hải Phòng. Nội dung quyết định cụ thể như sau:

TẢI QUYẾT ĐỊNH 54/2019/QĐ-UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

—————

Số: 54/2019/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——————

Thành phố Hải Phòng, ngày 31 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định về bảng giá các loại đất
trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020-2024)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG                                                                                       

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định sổ 44/2014/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 thảng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giả đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 thảng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chỉ tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giả đất; định giá đất cụ thể và tư vẩn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Mỏi trường tại Tờ trình số 718/TTr- STNMT ngày 27/12/2019; Bảo cảo thẩm định sọ 80 /BCTĐ-STP ngày 26/12/2019 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020-2024), cụ thể như sau:

  1. Bảng 01: Giá đất trồng lúa nước và trồng cây hàng năm khác.
  2. Bảng 02: Giá đất trồng cây lâu năm.
  3. Bảng 03: Giá đất rừng sản xuất.
  4. Bảng 04: Giá đất nuôi trồng thủy sản.
  5. Bảng 05: Giá đất làm muối.
  6. Bảng 06: Giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh không phải đất thương mại dịch vụ tại khu vực nông thôn.
  7. Bàng 07: Giá đất ợ, đạt thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị.
  8. Bảng 08: Giá đất mặt nước.

Điều 2.

  1. Quyết định này cọ hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2020.
  2. Các trường hợp tiếp nhận hồ sơ để thực hiện nghĩa vụ tài chính từ ngày 01/01/2020 nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính thì áp dụng theo quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sờ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận, hùyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tồ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

– Vụ pháp chế các Bộ: TNMT, TC, XD, TP;

– Cục KTVBQPPL Bộ Tư pháp;

– TT TU, TT HĐND TP;

– Chủ tịch, các PCT UBND TP;

– Đoàn Đại biểu Quốc hội TPHP;

– Các Sờ, Ban, Ngành TP;

– UBND các quận, huyện;

– Website Chính phù;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng

 


Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng  giai đoạn 2020 – 2024

      Bảng giá các loại đất cụ thể trên địa bàn Thành phố Hải Phòng giai đoạn 2020 – 2024 được ban hành tại các phụ lục kèm theo Quyết định 54/2019/QĐ-UBND Thành phố Hải Phòng như sau:

TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 2020-2024


BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ,

ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
HUYỆN TIÊN LÃNG (6.4)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch

vụ

Giá đất sản xuất kỉnh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3
(1) (2) (3) 69 (3) (ổ) ơ) (8) (9) (11)
1 Xã Đại Thắng
Khu vực 1
1.1 Quốc lộ 10: Từ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng 11.000 6.600 4.950 6.600 3.960 2.970 5.500 3.300 2.480
1.2 Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng 9.500 5.700 4.275 5.700 3.420 2.570 4.750 2.850 2.140
1.3 Huyện lộ 25: Ngã 4 Hòa Bình về phía ƯBND xã Đại Thắng đến kênh, vào thôn Lãng Niên 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.130
1.4 Huyện lộ 25: từ kênh vào thôn Lãng Niên đến cống ông An 4.000 2.400 1.800 2.400 1.440 1.080 2.000 1.200 900
1.5 Huyện lộ 25: cống ông An – Đò Mía 2.300 1.380 1.035 1.380 830 620 1.150 690 520
Khu vực 2
1.6 Đường trục xã: đoạn từ QL 10 đến đường 25 (qua thôn Trâm Khê) 2.300 1.380 1.035 1.380 830 . 620 1.150 690 520
1.7 Đường trục thôn 900 540 405 540 320 240 450 270 200
Khu vực 3
1.8 Đất các khu vực còn lại 500 300 250
2 Xã Tiên Cường
Khu vực 1
2.1 Quốc lộ 10: từ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường 11.000 6.600 4.950 6.600 3.960 2.970 5.500 3.300 2.480
2.2 Các đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa phận xã Tiền Cường 9.500 5.700 • 4.275 5.700 3.420 2.570 4.750 2.850 2.140
2.3 Huyện lộ 25: từ ngã 4 Hòa Bình đến ngã 3 đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350

….


      Trên đây là Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng giai đoạn 2020 – 2024. Trong quá trình giải quyết vấn đề nếu còn có thắc mắc hay chưa rõ bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi tới Tổng đài tư vấn luật đất đai qua HOTLINE19006588 của Luật Quang Huy để được giải đáp, hướng dẫn chi tiết.

        Trân trọng./.


 

Bài viết liên quan bạn nên xem
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
G