BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH BẠC LIÊU GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

Bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024
Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm 1 lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.
Bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 – 2024 được UBND tỉnh Bạc Liêu ký thông qua kèm theo Quyết định 372/2019/QĐ-UBND.
Các nghĩa vụ tài chính căn cứ vào Bảng giá đất: Tính tiền sử dụng đất; Tính thuế sử dụng đất; Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất; Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; Tính tiền bồi thường cho Nhà nước; Tính giá trị quyền sử dụng đất cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước.

      Bảng giá đất là bảng tập hợp các mức giá đất cho mỗi loại đất do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố vào ngày 1/1 của năm đầu theo chu kỳ 5 năm trên cơ sở quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Trong bài viết dưới đây, Luật Quang Huy chúng tôi sẽ trình bày Bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 – 2024 theo Quyết định 372/2019/QĐ-UBND tỉnh Bạc Liêu.


Cơ sở pháp lý


Các nghĩa vụ tài chính căn cứ vào Bảng giá đất

      Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

      Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013, Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
Bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu 2020-2024
Bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu 2020-2024

Quyết định 372/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 tỉnh Bạc Liêu

      Ngày 31/12/2019, UBND tỉnh Bạc Liêu đã ký ban hành Quyết định số 372/2019/QĐ-UBND thông qua bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. Nội dung nghị quyết cụ thể như sau:

TẢI QUYẾT ĐỊNH 372/2019/QĐ-UBND TỈNH BẠC LIÊU


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 372/QĐ-UBND Bạc Liêu, ngày 31 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định s 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đt;

Căn cứ Nghị định s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đi, b sung một s nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024;

Xét Tờ trình số 648/TTr-STNMT ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 – 2024,

QUYT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, giai đoạn 2020 – 2024.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

  1. Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 – 2024 được công bố, công khai và áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
  2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Bạc Liêu tiến hành công bố, công khai Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 – 2024 theo đúng quy định của pháp luật hiện hành; đồng thời, chịu trách nhiệm theo dõi nếu có biến động giá đất phổ biến trên thị trường thì tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc và Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Các Bộ: TN&MT, Tài chính (để báo báo);
– TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (để báo cáo);
– Đoàn đại Biểu Quốc Hội tỉnh;
– Các thành viên UBND tỉnh;
– UBMTTQ tỉnh và các cơ quan Đoàn thể tỉnh;
– Cục KTVB – Bộ Tư pháp (kiểm tra);
– Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
– Báo Bạc Liêu, Đài PT-TH tỉnh;
– Cục Thuế tỉnh;
– Các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh;
– Các Phó Văn phòng UBND tỉnh;
– Trung tâm CB-TH tỉnh (đăng công báo);
– Lưu: VT, MT (QĐGĐ 04).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Dương Thành Trung


Bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024

      Bảng giá các loại đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024 được ban hành tại các phụ lục kèm theo Quyết định 372/2019/QĐ-UBND tỉnh Bạc Liêu như sau:

TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH BẠC LIÊU 2020-2024


PHỤ LỤC 01
Bảng giá đất ở và bảng giá đất ở các dự án khu dân cư
thành phố Bạc Liêu – tỉnh Bạc Liêu
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
A. Bảng giá đất ở thành phố Bạc Liêu – tỉnh Bạc Liêu
                                                                                      Đơn vị tính: 1.000đ/m2
STT Tên đường Đoạn đường Giá đất
2015 – 2019
Giá đất
2020 – 2024
Điểm đầu Điểm cuối
1 Phan Ngọc Hiển Lê Văn Duyệt Hà Huy Tập 38,800 38,800
Hà Huy Tập Trần Phú 35,300 35,300
Trần Phú Mai Thanh Thế 30,800 30,800
2 Trung tâm Thương mại Bạc Liêu Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án 38,800 38,800
3 Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ Trần Phú 30,000 30,000
4 Hai Bà Trưng
(Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Trần Phú Hà Huy Tập 45,000 45,000
Hà Huy Tập Lê Văn Duyệt 37,900 37,900
Lê Văn Duyệt Phan Đình Phùng 31,800 31,800
Phan Đình Phùng Lê Lợi 28,000 28,000
Lê Lợi Ngô Gia Tự 24,700 24,700
5 Hoàng Văn Thụ Trần Phú Ninh Bình 38,800 38,800
Ninh Bình Lê Lợi 32,600 32,600
Lê Lợi Ngô Gia Tự 26,400 26,400
6 Hà Huy Tập Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 37,000 37,000
Hai Bà Trưng Hòa Bình 31,700 31,700
7 Lê Văn Duyệt Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 35,300 35,300
Hai Bà Trưng Hòa Bình 29,000 29,000
8 Điện Biên Phủ Phòng CSGT đường thủy Võ Thị Sáu 7,900 7,900
Võ Thị Sáu Trần Phú 11,500 11,500
Trần Phú Lê Hồng Nhi 16,700 16,700
Lê Hồng Nhi Lê Lợi 14,000 14,000
Lê Lợi Cuối đường
(Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)
10,600 10,600
9 Mai Thanh Thế Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 16,700 16,700
10 Phan Đình Phùng Hoàng Văn Thụ Hòa Bình 16,700 16,700
11 Lê Lợi Điện Biên Phủ Hòa Bình 14,000 14,000
Hòa Bình Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh) 13,200 13,200
12 Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Ngã năm Vòng Xoay Hẻm 4 7,050 7,050
Hẻm 4 Tôn Đức Thắng 6,150 6,150
Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) Trần Huỳnh 5,300 5,300
13 Thủ Khoa Huân Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 10,600 10,600
14 Minh Diệu Điện Biên Phủ Hoàng Văn Thụ 22,900 22,900
15 Đường Trương Chính Thanh
(đường Ninh Bình cũ)
Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 22,900 22,900
16 Trần Văn Thời Ngô Gia Tự Lê Lợi 13,200 13,200
Lê Lợi Phan Đình Phùng 5,300 5,300
17 Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ) Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 7,050 7,050
18 Ngô Gia Tự Hoàng Văn Thụ Bà Triệu 16,700 16,700
Hoàng Diệu Miếu Bà Đen 16,700 16,700
19 Đường 30/04 Lê Văn Duyệt Võ Thị Sáu 25,600 25,600
20 Đường Thanh Niên Hai Bà Trưng Đường 30/04 15,000 15,000
21 Lý Thường Kiệt Trần Phú Phan Đình Phùng 24,700 24,700
22 Bà Triệu Nguyễn Huệ Trần Phú 30,800 30,800
Trần Phú Lê Văn Duyệt 25,600 25,600
Lê Văn Duyệt Ngô Gia Tự 18,500 18,500
23 Cách Mạng Ngô Gia Tự Lê Duẩn (Giao Thông cũ) 13,200 11,000
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) 7,900 7,900
Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) Cầu Xáng 5,300 5,300
Cầu Xáng Hẻm T32
(Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)
3,500 3,500
Hẻm T32
(Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)
Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi 2,650 2,650
24 Đoàn Thị Điểm Nguyễn Huệ Sông Bạc Liêu 7,900 7,900
25 Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huệ Sông Bạc Liêu 7,050 7,050
26 Nguyễn Huệ Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 13,200 13,200
Hai Bà Trưng Đoàn Thị Điểm 15,000 15,000
27 Đặng Thùy Trâm Nguyễn Huệ Võ Thị Sáu 13,200 13,200
28 Nguyễn Thị Năm Bà Triệu Đặng Thùy Trâm 10,600 10,600
29 Hòa Bình Võ Thị Sáu Hà Huy Tập 37,000 37,000
Hà Huy Tập Ngã ba Miếu Bà Đen 30,800 30,800
Ngã ba Miếu Bà Đen Lê Duẩn 10,600 21,800
30 Trần Phú Điện Biên Phủ (Dạ Cầu Kim Sơn) Hòa Bình 45,000 45,000
Hòa Bình Nguyễn Tất Thành 40,500 40,500
Nguyễn Tất Thành Trần Huỳnh 36,000 36,000
Trần Huỳnh Tôn Đức Thắng 31,700 31,700
Tôn Đức Thắng Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) 28,200 28,200
Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) Hết ranh Bến xe 24,700 24,700
Hết ranh Bến xe Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) 16,700 16,700
Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) Ngã năm Vòng xoay 12,350 12,350

….


      Trên đây là Bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 – 2024. Trong quá trình giải quyết vấn đề nếu còn có thắc mắc hay chưa rõ bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi tới Tổng đài tư vấn luật đất đai qua HOTLINE 19006588 của Luật Quang Huy để được giải đáp, hướng dẫn chi tiết.

        Trân trọng./.


 

Bài viết liên quan bạn nên xem
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
G