BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2020-2024

Bảng giá đất tỉnh Bình Định giai đoạn 2020-2024
Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm 1 lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.
Bảng giá đất tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 – 2024 được UBND tỉnh Bình Định ký ban hành kèm theo Quyết định 65/2019/QĐ-UBND.
Các nghĩa vụ tài chính căn cứ vào Bảng giá đất: Tính tiền sử dụng đất; Tính thuế sử dụng đất; Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất; Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; Tính tiền bồi thường cho Nhà nước; Tính giá trị quyền sử dụng đất cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước.

      Để xác định các nghĩa vụ tài chính cần nộp cho cơ quan nhà nước trong quá trình thực hiện các thủ tục liên quan đến quyền sử dụng đất, người sử dụng đất cần tìm hiểu Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh được các tỉnh ban hành theo chu kỳ 5 năm. Bảng giá đất của các tỉnh được xây dựng dựa trên các phương pháp xác định giá đất và khung giá đất do Chính Phủ ban hành. Trong bài viết dưới đây, Luật Quang Huy chúng tôi sẽ trình bày Bảng giá đất tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 – 2024 theo Quyết định 65/2019/QĐ-UBND tỉnh Bình Định.


Cơ sở pháp lý


Các nghĩa vụ tài chính căn cứ vào Bảng giá đất

      Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

      Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013, Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
Bảng giá đất tỉnh Bình Định giai đoạn 2020-2024
Bảng giá đất tỉnh Bình Định giai đoạn 2020-2024

Quyết định 65/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 tỉnh Bình Định

      UBND tỉnh Bình Định đã ký ban hành quyết định số 65/2019/QĐ-UBND về việc thông qua bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Định vào ngày 18/12/2019. Nội dung Quyết định cụ thể như sau:

TẢI QUYẾT ĐỊNH 65/2019/QĐ-UBND TỈNH BÌNH ĐỊNH


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 65/2019/QĐ-UBND Bình Định, ngày 18 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM (NĂM 2020 – 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 11 Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định, gồm:

  1. Giá đất nông nghiệp:

a) Bảng giá số 1: Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)

b) Bảng giá số 2: Giá đất trồng cây lâu năm

c) Bảng giá số 3: Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

d) Bảng giá số 4: Giá đất nuôi trồng thủy sản

đ) Bảng giá số 5: Giá đất làm muối

e) Bảng giá số 6: Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư; giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác

2. Giá đất phi nông nghiệp:

a) Bảng giá số 7: Giá đất ở tại nông thôn

b) Bảng giá số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện

c) Bảng giá số 9: Giá đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn

d) Bảng giá số 10: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn

đ) Bảng giá số 10a: Giá đất ở tại Khu Kinh tế Nhơn Hội

e) Bảng giá số 11: Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

g) Bảng giá số 12: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác

Điều 2.

  1. Giá đất quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các trường hợp sau:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

2. Giá đất quy định tại Điều 1 đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

….


Bảng giá đất tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 – 2024

      Bảng giá các loại đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 – 2024 được thông qua tại các phụ lục kèm theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND tỉnh Bình Định như sau:

TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH BÌNH ĐỊNH 2020-2024


BẢNG GIÁ SỐ 1

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC)

1. Giá đất:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí / Hạng đất Xã đồng bằng Xã miền núi, vùng cao
Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn Huyện Tây Sơn, Hoài Ân Các huyện, TP Quy Nhơn Các huyện miền núi
Giá đất giai đoạn năm 2020 – 2024 Giá đất giai đoạn năm 2020 – 2024 Giá đất giai đoạn năm 2020 – 2024 Giá đất giai đoạn năm 2020 -2024
Vị trí 1 Hạng 1 87.000 87.000 63.000
Hạng 2 82.000 82.000 59.000 52.000
Hạng 3 71.000 71.000 54.000 44.000
Hạng 4 68.000 68.000 51.000 40.000
Hạng 5 65.000 56.000 47.000 37.000
Hạng 6 63.000 54.000 45.000 35.000
Vị trí 2 Hạng 1 80.000 80.000 55.000
Hạng 2 73.000 73.000 51.000 44.000
Hạng 3 63.000 63.000 45.000 35.000
Hạng 4 60.000 60.000 42.000 32.000
Hạng 5 56.000 48.000 39.000 29.000
Hạng 6 54.000 46.000 37.000 27.000
  1. Quy định:

– Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây hàng năm (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

– Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây hàng năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1.

BẢNG GIÁ SỐ 2

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

1. Giá đất:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí / Hạng đất Xã đồng bằng Xã miền núi, vùng cao
Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn Huyện Tây Sơn, Hoài Ân Các huyện, TP Quy Nhơn Các huyện miền núi
Giá đất giai đoạn năm 2020 – 2024 Giá đất giai đoạn năm 2020 – 2024 Giá đất giai đoạn năm 2020 – 2024 Giá đất giai đoạn năm 2020 – 2024
Vị trí 1 Hạng 1 74.000 74.000 48.000 37.000
Hạng 2 64.000 64.000 38.000 32.000
Hạng 3 58.000 58.000 34.000 27.000
Hạng 4 52.000 50.000 32.000 25.000
Hạng 5 48.000 42.000 30.000 23.000
Vị trí 2 Hạng 1 64.000 64.000 39.000 28.000
Hạng 2 54.000 54.000 29.000 23.000
Hạng 3 48.000 48.000 25.000 18.000
Hạng 4 42.000 40.000 23.000 16.000
Hạng 5 38.000 32.000 22.000 14.000

….


      Trên đây là Bảng giá đất tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 – 2024. Trong quá trình giải quyết vấn đề nếu còn có thắc mắc hay chưa rõ bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi tới Tổng đài tư vấn luật đất đai qua HOTLINE 19006588 của Luật Quang Huy để được giải đáp, hướng dẫn chi tiết.

        Trân trọng./.


 

Bài viết liên quan bạn nên xem
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
G