BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH HÀ TĨNH GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

Spoiler title
Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm 1 lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2020 – 2024 được UBND tỉnh Hà Tĩnh ký ban hành kèm theo quyết định 61/2019/QĐ-UBND.
Các nghĩa vụ tài chính căn cứ vào Bảng giá đất: Tính tiền sử dụng đất; Tính thuế sử dụng đất; Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất; Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; Tính tiền bồi thường cho Nhà nước; Tính giá trị quyền sử dụng đất cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước.

      Bảng giá đất là tập hợp các mức giá đất cho mỗi loại đất do UBND tỉnh thành phố trực thuộc trung ương công bố vào ngày 1/1 của đầu năm theo chu kì 5 năm theo quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Trong bài viết dưới đây, Luật Quang Huy chúng tôi sẽ trình bày Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2020 – 2024 theo quyết định 61/2019/QĐ-UBND tỉnh Hà Tĩnh.


Cơ sở pháp lý


Các nghĩa vụ tài chính căn cứ vào Bảng giá đất

      Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

      Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013, Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2020 - 2024
Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2020 – 2024

Quyết định 61/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 tỉnh Hà Tĩnh

      Ngày 19/12/2019, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh đã ký ban hành quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Nội dung quyết định cụ thể như sau:

TẢI QUYẾT ĐỊNH 61/2019/QĐ-UBND TỈNH HÀ TĨNH


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 61/2019/QĐ-UBND Hà Tĩnh, ngày 19 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị quyết số 819/NQ-UBTVQH14 ngày 21/11/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (sau khi đã thống nhất với các Sở, ngành, địa phương) tại các Văn bản (số 3797/STNMT-ĐGĐBT, số 3798/STNMT-ĐGĐBT ngày 08/12/2019, số 3924/STNMT-ĐGĐBT ngày 19/12/2019); ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh tại Văn bản số 4779/CV-HĐ ngày 28/11/2019, của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 667/BC-STP ngày 06/12/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày tháng 01/01/2020 và thay thế các Quyết định: số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, số 01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017, số 46/2018/QĐ-UBND ngày 27/11/2018 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c);
– Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
– Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
– Website Chính phủ;
– Cục kiểm tra Văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;
– Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
– Các Ban của HĐNĐ tỉnh;
– Báo Hà Tĩnh, Đài PTTH tỉnh (để đăng tin);
– Chánh VP, các Phó Văn phòng;
– Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
– http://dhtn.hatinh.gov.vn;
– Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Đặng Ngọc Sơn


Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2020 – 2024

      Bảng giá các loại đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2020 – 2024 được ban hành tại các phụ lục kèm theo quyết định 61/2019/QĐ-UBND tỉnh Hà Tĩnh như sau:

TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH HÀ TĨNH 2020-2024


Bảng 01: Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác

(Kèm theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

ĐVT: 1.000đng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3
I THÀNH PHỐ HÀ TĨNH      
1 Phường Hà Huy Tập 58.6 55.8 53.2
2 Phường Trần Phú 58.6 55.8 53.2
3 Phường Nam Hà 58.6 55.8 53.2
4 Phường Nguyễn Du 58.6 55.8 53.2
5 Phường Tân Giang 58.6 55.8 53.2
6 Phường Thạch Linh 58.6 55.8 53.2
7 Phường Thạch Quý 58.6 55.8 53.2
8 Phường Đại Nài 58.6 55.8 53.2
9 Phường Văn Yên 58.6 55.8 53.2
10 Xã Thạch Trung 55.8 53.2 50.6
11 Xã Đồng Môn 55.8 53.2 50.6
12 Xã Thạch Hưng 55.8 53.2 50.6
13 Xã Thạch Hạ 55.8 53.2 50.6
14 Xã Thạch Bình 55.8 53.2 50.6
II THỊ XÃ HNG LĨNH
1 Xã Thuận Lộc 53.2 50.6 48.2
2 Phường Bắc Hồng 55.8 53.2 50.6
3 Phường Nam Hồng 55.8 53.2 50.6
4 Phường Đậu Liêu 55.8 53.2 50.6
5 Phường Trung Lương 55.8 53.2 50.6
6 Phường Đức Thuận 55.8 53.2 50.6
III TH XÃ KỲ ANH
1 Phường Hưng Trí 50.6 48.2 45.9
2 Phường Kỳ Long 50.6 48.2 45.9
3 Phường Kỳ Trinh 50.6 48.2 45.9
4 Phường Kỳ Phương 50.6 48.2 45.9
5 Phường Kỳ Liên 50.6 48.2 45.9
6 Phường Kỳ Thịnh 50.6 48.2 45.9
7 Xã Kỳ Lợi 50.6 48.2 45.9
8 Xã Kỳ Nam 50.6 48.2 45.9
9 Xã Kỳ Ninh 48.2 45.9 43.7
10 Xã Kỳ Hà 48.2 45.9 43.7
11 Xã Kỳ Hoa 48.2 45.9 43.7
IV HUYỆN KỲ ANH
1 Xã Kỳ Thư 48.2 45.9 43.7
2 Xã Kỳ Châu 48.2 45.9 43.7
3 Xã Kỳ Hải 45.9 43.7 41.6
4 Xã Kỳ Phú 45.9 43.7 41.6
5 Xã Kỳ Thọ 45.9 43.7 41.6
6 Xã Kỳ Phong 45.9 43.7 41.6
7 Xã Kỳ Bắc 45.9 43.7 41.6
8 Xã Kỳ Tiến 45.9 43.7 41.6
9 Xã Kỳ Giang 45.9 43.7 41.6
10 Xã Kỳ Đồng 45.9 43.7 41.6
11 Xã Kỳ Khang 45.9 43.7 41.6
12 Xã Kỳ Tân 48.2 45.9 43.7
13 Xã Kỳ Văn 45.9 43.7 41.6
14 Xã Kỳ Lạc 43.7 41.6 39.7
15 Xã Kỳ Thượng 43.7 41.6 39.7
16 Xã Kỳ Sơn 43.7 41.6 39.7
17 Xã Kỳ Tây 43.7 41.6 39.7
18 Xã Lâm Hợp 43.7 41.6 39.7
19 Xã Kỳ Trung 43.7 41.6 39.7
20 Xã Kỳ Xuân 43.7 41.6 39.7

….


      Trên đây là Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2020 – 2024. Trong quá trình giải quyết vấn đề nếu còn có thắc mắc hay chưa rõ bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi tới Tổng đài tư vấn luật đất đai qua HOTLINE 19006588 của Luật Quang Huy để được giải đáp, hướng dẫn chi tiết.

        Trân trọng./.


 

Bài viết liên quan bạn nên xem
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
G