BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH KON TUM GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

Bảng giá đất tỉnh Kon Tum giai đoạn 2020 - 2024
Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm 1 lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.
Bảng giá đất tỉnh Kon Tum giai đoạn 2020 – 2024 được UBND tỉnh Kon Tum ký ban hành kèm theo quyết định 30/2019/QĐ-UBND.
Các nghĩa vụ tài chính căn cứ vào Bảng giá đất: Tính tiền sử dụng đất; Tính thuế sử dụng đất; Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất; Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; Tính tiền bồi thường cho Nhà nước; Tính giá trị quyền sử dụng đất cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước.

      Đất đai là nguồn tài nguyên vô cùng quý giá của mọi quốc gia. Do vậy, các quy định về giá đất luôn là vấn đề thu hút sự quan tâm của dư luận bởi nó liên quan thiết thực đến quyền lợi và nghĩa vụ của người sử dụng đất. Trong bài viết dưới đây, Luật Quang Huy chúng tôi sẽ trình bày Bảng giá đất tỉnh Kon Tum giai đoạn 2020 – 2024 theo quyết định 30/2019/QĐ-UBND tỉnh Kon Tum.


Cơ sở pháp lý


Các nghĩa vụ tài chính căn cứ vào Bảng giá đất

      Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

      Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013, Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
Bảng giá đất tỉnh Kon Tum giai đoạn 2020-2024
Bảng giá đất tỉnh Kon Tum giai đoạn 2020-2024

Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 của tỉnh Kon Tum

      Ngày 31/12/2019 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum đã ký ban hành quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Nội dung cụ thể như sau:

TẢI QUYẾT ĐỊNH 30/2019/QĐ-UBND TỈNH KON TUM


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 30/2019/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 – 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 68/2019/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 697/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm 10 bảng giá sau:

1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm:

a) Bảng giá đất trồng lúa;

b) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác;

2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

3. Bảng giá đất rừng sản xuất;

4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;

5. Bảng giá đất ở tại nông thôn;

6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

7. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn;

8. Bảng giá đất ở tại đô thị;

9. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

10. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị;

(chi tiết có bảng giá đất kèm theo)

Điều 2. Bảng giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

2. Tính thuế sử dụng đất;

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.


Nơi nhận:
– Văn phòng Chính phủ;
– Bộ Tài nguyên và Môi trường;
– Bộ Tài chính;
– Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
– Thường trực Tỉnh ủy;
– Thường trực HĐND tỉnh;
– Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
– Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
– Các Ban HĐND tỉnh;
– Các Sở, ban ngành, đoàn thể của tỉnh;
– Thường trực HĐND các huyện, thành phố Kon Tum;
– UBND các huyện, thành phố Kon Tum;
– Văn phòng HĐND tỉnh;
– Văn phòng Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh;
– Văn phòng UBND tỉnh;
– Chi cục VT- Lưu trữ tỉnh;
– Công báo tỉnh;
– Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
– Báo Kon Tum;
– Đài PT-TH tỉnh;
– Lưu: VT, NNTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Hòa


Bảng giá đất tỉnh Kon Tum giai đoạn 2020 – 2024

      Bảng giá các loại đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2020 – 2024 được ban hành tại các phụ lục kèm theo quyết định 30/2019/QĐ-UBND tỉnh Kon Tum như sau:

TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH KON TUM 2020-2024


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

I. THÀNH PHỐ KON TUM:

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, tên đường

Đoạn đường (từ…. đến…)

Giá đất

VT1

VT2

VT3

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1

Chu Văn An Toàn bộ

1.200

780

540

2

Lê Văn An Toàn bộ

630

410

280

3

Đào Duy Anh Toàn bộ

750

490

340

4

Phan Anh Toàn bộ

750

490

340

5

Nguyễn Bặc Phạm Văn Đồng – Ngô Đức Kế

850

550

380

Ngô Đức Kế – Nguyễn Lương Bằng

500

330

220

Phạm Văn Đồng – Suối Ha Nor

500

330

220

Hẻm 45

400

260

190

6

Hồng Bàng Toàn bộ

600

390

270

7

Nguyễn Lương Bằng Toàn bộ

630

410

280

8

Phan Văn Bảy Từ Phan Đình Phùng – Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

1.350

880

610

9

Nguyễn Bình Toàn bộ

500

330

220

10

Nguyễn Thái Bình Toàn bộ

500

330

220

Hẻm 62

400

260

190

11

Trần Tử Bình Toàn bộ

850

550

380

12

Y Bó Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa

4.000

13

Phan Kế Bính Toàn bộ

1.500

980

670

14

Thu Bồn Toàn bộ

2.100

1.370

940

15

Bạch Thái Bưởi Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Dương Bạch Mai

4.000

16

Tạ Quang Bửu Toàn bộ

1.850

1.200

830

17

Siu Blêh Từ đường Hoàng Diệu – đường Bờ kè

750

490

340

18

Nguyễn Thị Cái Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Nguyễn Thị Cương

3.500


      Trên đây là Bảng giá đất tỉnh Kon Tum giai đoạn 2020 – 2024. Trong quá trình giải quyết vấn đề nếu còn có thắc mắc hay chưa rõ bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi tới Tổng đài tư vấn luật đất đai qua HOTLINE 19006588 của Luật Quang Huy để được giải đáp, hướng dẫn chi tiết.

        Trân trọng./.


 

Bài viết liên quan bạn nên xem
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
G