BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

Bảng giá đất tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024
Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm 1 lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.
Bảng giá đất tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 – 2024 được UBND tỉnh Quảng Bình ký ban hành kèm theo quyết định 40/2019/QĐ-UBND.
Các nghĩa vụ tài chính căn cứ vào Bảng giá đất: Tính tiền sử dụng đất; Tính thuế sử dụng đất; Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất; Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; Tính tiền bồi thường cho Nhà nước; Tính giá trị quyền sử dụng đất cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước.

      Xét về phương diện tổng quát, giá đất là giá bán, quyền sử dụng đất chính là mệnh giá của quyền sở hữu mảnh đất đó trong không gian và thời gian xác định. Qua đó, giá đất có thể được hiểu là biểu hiện mặt giá trị của quyền sở hữu đất đai. Trong bài viết dưới đây, Luật Quang Huy chúng tôi sẽ trình bày Bảng giá đất tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 – 2024 theo quyết định 40/2019/QĐ-UBND tỉnh Quảng Bình.


Cơ sở pháp lý


Các nghĩa vụ tài chính căn cứ vào Bảng giá đất

      Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

      Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013, Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
Bảng giá đất tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024
Bảng giá đất tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 – 2024

Quyết định 40/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 của tỉnh Quảng Bình

      Ngày 20/12/2019 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình đã ký ban hành quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Nội dung cụ thể như sau:

TẢI QUYẾT ĐỊNH 40/2019/QĐ-UBND TỈNH QUẢNG BÌNH \


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 40/2019/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 20 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình về thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 – 2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 770/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 – 2024.

1. Giá đất nông nghiệp là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại các huyện, thị xã, thành phố.

(Chi tiết có Phụ lục I kèm theo)

2. Giá các loại đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ, đất nông nghiệp khác, đất phi nông nghiệp còn lại, đất chưa xác định mục đích sử dụng tại các huyện, thị xã, thành phố.

(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo)

3. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các Khu Công nghiệp, Khu Kinh tế Hòn La và Khu kinh tế Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo.

(Chi tiết có Phụ lục III kèm theo)


Bảng giá đất tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 – 2024

      Bảng giá các loại đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 – 2024 được ban hành tại các phụ lục kèm theo quyết định 40/2019/QĐ-UBND tỉnh Quảng Bình như sau:

TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH QUẢNG BÌNH 2020-2024


PHỤ LỤC I

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI TẠI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

  1. Đất trồng cây hàng năm

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đơn vị hành chính Loại xã (ĐB, TD, MN) Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi 20 15 11 9
2 Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi 20 15 11 9
3 Huyện Quảng Trạch 11 xã đồng bằng 33 26 20 14
07 xã miền núi 20 15 11 9
4 Thị xã Ba Đồn 06 phường 09 xã đồng bằng 35 26 20 14
Xã miền núi Quảng Sơn 20 15 11 9
5 Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con) 35 26 20 14
13 xã đồng bằng 33 26 20 14
05 xã trung du 22 18 14 10
9 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch 20 15 11 9
6 Thành phố Đồng Hới 10 phường và 06 xã đồng bằng 39 29 22 15
7 Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu 35 26 20 14
12 xã đồng bằng 33 26 20 14


      Trên đây là Bảng giá đất tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 – 2024. Trong quá trình giải quyết vấn đề nếu còn có thắc mắc hay chưa rõ bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi tới Tổng đài tư vấn luật đất đai qua HOTLINE 19006588 của Luật Quang Huy để được giải đáp, hướng dẫn chi tiết.

        Trân trọng./.


 

Bài viết liên quan bạn nên xem
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
G