BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH THÁI BÌNH GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

Spoiler title
Ngày 20/12/2019, UBND tỉnh Thái Bình đã ký ban hành Quyết định số 22/2019/QĐ-HĐND thông qua bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình

      Bảng giá đất là bảng tập hợp các mức giá đất cho mỗi loại đất do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố vào ngày 1/1 của năm đầu theo chu kỳ 5 năm trên cơ sở quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Trong bài viết dưới đây, Luật Quang Huy chúng tôi sẽ trình bày Bảng giá đất tỉnh Thái Bình giai đoạn 2020 – 2024 theo quyết định 22/2019/QĐ-UBND Tỉnh Thái Bình


Cơ sở pháp lý


Các nghĩa vụ tài chính căn cứ vào Bảng giá đất

      Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

      Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013, Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Bảng giá đất tỉnh Thái Bình giai đoạn 2020-2024
Bảng giá đất tỉnh Thái Bình giai đoạn 2020-2024

Quyết định 22/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 Tỉnh Thái Bình

      Ngày 20/12/2019, Chủ tịch UBND Tỉnh Thái Bình ký ban hành quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình. Nội dung quyết định cụ thể như sau:

TẢI QUYẾT ĐỊNH 22/2019/QĐ-UBND TỈNH THÁI BÌNH


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
——–

Số: 22/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Thái Bình, ngày 20 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 tháng 2014 của Chính phủ quy định về giá đảt;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đôi, bô sung một sô Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định sổ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 thảng 12 năm 2019 của Chỉnh phủ quy định vê khung giá đât;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đấtt; định giả đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Hội đông nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020- 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

Theo đê nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 689/TTr- STNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận

Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;

TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tĩnh;

Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh;

Như Điều 3;

Cổng thông tin điện tử tỉnh; Công báo tỉnh; Bảo Thái Bình;

Lưu: VT, KTTNMT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
CHỦ TỊCH

Đặng Trọng Thăng

 


Bảng giá đất Tỉnh Thái Bình  giai đoạn 2020 – 2024

      Bảng giá các loại đất cụ thể trên địa bàn Tỉnh Thái Bình giai đoạn 2020 – 2024 được ban hành tại các phụ lục kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND Tỉnh Thái Bình như sau:

TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH THÁI BÌNH 2020-2024


BẢNG 04 -1: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI,DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh Thải Bình)

 

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất sản xuất, kinhh doanh Giá đất thương mại, dịch vụ
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3
1.1 XÃ ĐÔNG HÒA
Khu vực 1
Quốc lộ 10: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hòa 6.000 1.000 400 7.200 1.200 480
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1): Từ giáp Quốc lộ 10 cũ đến giáp cầu Hòa Bình 4.500 1.000 400 5.400 1.200 480
Đường trục xã:
Từ giáp phường Hoàng Diệu đến ngã tư nhà thờ Cát Đàm 3.500 1.000 400 4.200 1.200 480
Từ ngã tư nhà thờ Cát Đàm đến giáp ngã ba vào khu dân cư tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa 3.000 1.000 400 3.600 1.200 480
Từ ngã ba vào khu đất tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa đến tuyến tránh 3.500 1.000 400 4.200 1.200 480
Từ giáp tuyển đến cống ông Độ 3.000 1.000 400 3.600 1.200 480
Từ giáp cống ông Độ đến giáp ngã ba đau xóm 2 3.500 1.000 400 4.200 1.200 480
Các đoạn còn lại 2.500 1.000 400 3.000 1.200 480
Đường trục thôn 1.250 1.500
Đường khu dân cư mới thôn Nam Hiệp Trung 2.500 3.000
Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa 2.250 2.700
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại 275 330
1.2 XÃ ĐÔNG MỸ
Khu vực 1
Quốc lộ 10:
Từ giáp cầu Sa Cát đến giáp xã Đông Hòa 6.000 2.000 750 7.200 2.400 900
Từ giáp xã Đông Hòa đến ngã tư Gia Lễ 6.500 2.000 750 7.800 2.400 900
Từ giáp ngã tư Gia Lễ đến giáp xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng 6.500 2.000 750 7.800 2.400 900
Quốc lộ 39:
Từ giáp ngã tư Gia Lễ đến trụ sở UBND xã Đông Mỹ 6.000 1.000 450 7.200 1.200 540

…. 


      Trên đây là Bảng giá đất Tỉnh Thái Bình giai đoạn 2020 – 2024. Trong quá trình giải quyết vấn đề nếu còn có thắc mắc hay chưa rõ bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi tới Tổng đài tư vấn luật đất đai qua HOTLINE 19006588 của Luật Quang Huy để được giải đáp, hướng dẫn chi tiết.

        Trân trọng./.


 

Bài viết liên quan bạn nên xem
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
G