BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH THÁI NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

Bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2020 – 2024
Ngày 20/12/2019, UBND tỉnh Thái Nguyên đã ký ban hành Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND thông qua bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn Tỉnh Thái Nguyên.

      Bảng giá đất là bảng tập hợp các mức giá đất cho mỗi loại đất do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố vào ngày 1/1 của năm đầu theo chu kỳ 5 năm trên cơ sở quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Trong bài viết dưới đây, Luật Quang Huy chúng tôi sẽ trình bày Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2020 – 2024 theo quyết định 46/2019/QĐ-UBND tỉnh Thái Nguyên.


Cơ sở pháp lý


Các nghĩa vụ tài chính căn cứ vào Bảng giá đất

      Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

      Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013, Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2020-2024
Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2020-2024

Quyết định 46/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 Tỉnh Thái Nguyên

      Ngày 20/12/2019, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên ký ban hành quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Nội dung quyết định cụ thể như sau:

TẢI QUYẾT ĐỊNH 46/2019/QĐ-UBND TỈNH THÁI NGUYÊN


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 46/2019/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 20 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Theo đề nghị của của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 784/TTr-STNMT ngày 13 tháng 12 năm 2019 về việc ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục số 01 Bảng giá đất nông nghiệp và các Phụ lục số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10 Bảng giá đất ở kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Vụ pháp chế các Bộ: TNMT, TC, XD, TP;

Cục KTVBQPPL Bộ Tư pháp;

TT TU, TT HĐND Tỉnh;

Chủ tịch, các PCT ƯBND Tỉnh;

Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh Thái Nguyên;

Các Sờ, Ban, Ngành Tỉnh;

UBND các quận, huyện;

Website Chính phù;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Quang Tiến

 


Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên  giai đoạn 2020 – 2024

      Bảng giá các loại đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2020 – 2024 được ban hành tại các phụ lục kèm theo Quyết định 46/2019/QĐ-UBND tỉnh Thái Nguyên như sau:

TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH THÁI NGUYÊN 2020-2024


PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP THỜI HẠN SỬ DỤNG 70 NĂM GIAI ĐOẠN 2020 – 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 46/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

  1. Bảng giá đất trồng lúa

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1. Thành phố Thái Nguyên
Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang 120 117 114
Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm 90 87 84
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên 78 75 72
2. Thành phố Sông Công
Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò 80 77 74
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn 75 72 69
Xã Bình Sơn 70 67 64
3. Thị xã Phổ Yên
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến 78 75 72
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành 75 72 69
Phường Bắc Sơn 72 69 66
Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái 70 67 64
4. Huyện Phú Bình
Thị trấn Hương Sơn 77 74 71
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá 75 72 69
Các xã: Tân Đức, Tân Khánh 70 67 64
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành 65 62 59
5. Huyện Đồng Hỷ
Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng 67 64 61
Các xã: Minh Lập, Hóa Trung 65 62 59
Các xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình 64 61 58
Các xã: Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán 61 58 55
6. Huyện Đại Từ
Thị trấn Hùng Sơn 70 67 64
Thị trấn Quân Chu

Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng

67 64 61
Các xã: Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu 64 61 58
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến 61 58 55
7. Huyện Phú Lương
Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên 70 67 64
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ 67 64 61
Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương 64 61 58
Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô 57 54 51
8. Huyện Võ Nhai
Thị trấn: Đình Cả 61 58 55
Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến 57 54 51
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn 52 49 46
9. Huyện Định Hóa
Thị trấn Chợ Chu 61 58 55
Các xã: Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh 57 54 51
Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Linh Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ 52 49 46

    Trên đây là Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2020 – 2024. Trong quá trình giải quyết vấn đề nếu còn có thắc mắc hay chưa rõ bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi tới Tổng đài tư vấn luật đất đai qua HOTLINE 19006588 của Luật Quang Huy để được giải đáp, hướng dẫn chi tiết.

        Trân trọng./.


 

Bài viết liên quan bạn nên xem
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
G