Mẫu thông báo thành lập địa điểm kinh doanh

   Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định lập địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp gửi Thông báo thành lập địa điểm kinh doanh đến Phòng Đăng ký kinh doanh.Địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp có thể ở ngoài địa chỉ đăng ký trụ sở chính. Doanh nghiệp chỉ được lập địa điểm kinh doanh tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc đặt chi nhánh.


Một số mẫu đơn có liên quan:


Mẫu thông báo thành lập địa điểm kinh doanh

     Mẫu thông báo thành lập địa điểm kinh doanh là mẫu bản thông báo được doanh nghiệp lập ra và gửi tới phòng đăng ký kinh doanh của sở kế hoạch và đầu tư để thông báo về việc lập thêm địa điểm kinh doanh mới cho doanh nghiệp. Mẫu thông báo nêu rõ thông tin của doanh nghiệp, nội dung lập địa điểm kinh doanh, lĩnh vực hoạt động của địa điểm kinh doanh, người đứng đầu địa điểm kinh doanh… Bạn phải điền đủ các mục trên thông báo để Phòng đăng ký kinh doanh cập nhật thông tin vào Hệ thống cơ sở dữ liệu.

Bạn có thể tham khảo Mẫu thông báo thành lập địa điểm kinh doanh tại đây.  


TẢI MẪU THÔNG BÁO THÀNH LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH


TÊN DOANH NGHIỆP
———

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–

Số: ……………..

……….., ngày …  tháng … năm …..

THÔNG BÁO

Về việc đăng ký lập địa điểm kinh doanh

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh …………………..

Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………………………………………………………………..

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………………….

Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:

1. Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt: ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CÔNG TY TNHH …………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài:

Tên địa điểm kinh doanh viết tắt:

2. Địa chỉ địa điểm kinh doanh:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………………………………………………………………

Quốc gia: ……………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………………………………………… Fax: ……………………………………….

Email: ……………………………………………………………………….. Website: ………………………………..

3. Ngành, nghề kinh doanh đối với địa điểm kinh doanh

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh

Mã ngành

 

4. Người đứng đầu địa điểm kinh doanh:

Họ tên người đứng đầu: …………………………………………………………………… Giới tính: ………….

Sinh ngày: …………………                Dân tộc: …………………………            Quốc tịch: ………………

CMND số: ………………… ;             Ngày cấp: ………………………………………………………………….. ;

Nơi cấp: ………………………………………………………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………..

Chỗ ở hiện tại:……………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………… Fax: ……………………………………….

Email: ……………………………………………………………………….. Website: ………………………………..

5. Chi nhánh chủ quản: ………………………………………………………………..

Tên chi nhánh: …………………………………………………………………………..

Địa chỉ chi nhánh: ……………………………………………………………………….

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: …………………………………………….

6. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Địa chỉ nhận thông báo thuế:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………

Điện thoại: …………………………………Fax: …………………..

Email: …………………………………………………………………

2

Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….

3

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập 
Hạch toán phụ thuộc 

4

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày ….. đến ngày ……

5

Tổng số lao động: ….

6

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT (có/không):……….

7

Đăng ký xuất khẩu (có/không): ……..

8

Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tài khoản ngân hàng: ……………………………………………….

Tài khoản kho bạc: ………………………………………………….

9

Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Giá trị gia tăng 
Tiêu thụ đặc biệt 
Thuế xuất, nhập khẩu 
Tài nguyên 
Thu nhập doanh nghiệp 
Môn bài 
Tiền thuê đất 
Phí, lệ phí 
Thu nhập cá nhân 
Khác 

10

Ngành, nghề kinh doanh/Nội dung hoạt động chính:

Doanh nghiệp cam kết:

– Trụ sở địa điểm kinh doanh thuộc quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

– Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

Các giấy tờ gửi kèm:
– Văn bản ủy quyền cho người thực hiện thủ tục.
– Bản sao giấy tờ chứng thực cá nhân
-…………………..

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA

DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên)

Giám đốc

………………………………


Hướng dẫn cách điền mẫu thông báo lập địa điểm kinh doanh

      Trên đây là mẫu thông báo thành lập địa điểm kinh doanh mới nhất mà tổng đài tư vấn Luật 19006588 đã tiến hành soạn thảo theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. Bạn có thể download mẫu thông báo thành lập địa điểm kinh doanh dưới đây về và sử dụng:

Bạn có thể tham khảo Mẫu thông báo lập địa điểm kinh doanh tại đây.


TẢI MẪU THÔNG BÁO THÀNH LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH


Dịch vụ tư vấn soạn thảo văn bản mẫu thông báo địa điểm kinh doanh

      Công ty Luật Quang Huy chuyên tư vấn, soạn thảo hồ sơ và tiến hành các thủ tục pháp lý liên quan đến dịch vụ tư vấn pháp luật.

Mẫu thông báo thành lập địa điểm kinh doanh

Trên đây là mẫu thông báo thành lập địa điểm kinh doanh mới nhất của Công ty Luật Quang Huy chúng tôi cung cấp cho quý khách hàng tham khảo. Có điều gì gây nhầm lẫn, chưa rõ ràng hoặc khiến quý khách chưa hiểu hết vấn đề thì hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn trực tiếp.

Trân trọng./.

Đánh giá post

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *